(Vị trí top_banner)
Hình minh họa amaçlı
B2
Sıfat B2 Tâm lý học, Quản trị kinh doanh, Phát triển cá nhân

amaçlı

/ɑmɑt͡ʃˈɫɯ/
cá nhân có mục đích
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "amaçlı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Belirli bir amacı olan veya amaca yönelik hareket eden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có hoặc thể hiện một mục đích rõ ràng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Amaçlı bir şekilde hareket ediyor."

    "Anh ấy đang hành động một cách có mục đích."

  • "Bu amaçlı bir girişim."

    "Đây là một nỗ lực có mục đích."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

hedefli(có mục tiêu) niyetli(có ý định)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)