(Vị trí top_banner)
Hình minh họa hedefli
B1
Sıfat B1 Marketing, Kinh doanh, Chính trị, Công nghệ

hedefli

[heˈdefli]
nhắm mục tiêu
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "hedefli" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Belirli bir grup veya faaliyete yönelik.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hướng đến một nhóm hoặc hoạt động cụ thể.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Hedefli reklamcılık, belirli demografik gruplara ulaşmak için kullanılır."

    "Quảng cáo nhắm mục tiêu được sử dụng để tiếp cận các nhóm nhân khẩu học cụ thể."

  • "Şirket, hedefli pazarlama stratejileri geliştiriyor."

    "Công ty đang phát triển các chiến lược tiếp thị nhắm mục tiêu."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tính từ này thường được sử dụng để mô tả các chiến dịch, sản phẩm hoặc dịch vụ được thiết kế đặc biệt cho một nhóm người cụ thể.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) hedefli
Şirket hedefli bir pazarlama stratejisi geliştirdi.
(Công ty đã phát triển một chiến lược tiếp thị có mục tiêu.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) hedefliyi
Hedefliyi bulmak için çok çalıştık.
(Chúng tôi đã làm việc rất chăm chỉ để tìm ra mục tiêu.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) hedefliye
Hedefliye ulaşmak için çabalıyoruz.
(Chúng tôi đang cố gắng để đạt được mục tiêu.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) hedeflide
Bu projede hedefli de olmak gerekiyor.
(Trong dự án này, cần phải có mục tiêu.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) hedefliden
Hedefliden sapmamak önemlidir.
(Điều quan trọng là không đi chệch khỏi mục tiêu.)
Plural (Çoğul) hedefliler
Hedefliler her zaman başarılı olurlar.
(Những người có mục tiêu luôn thành công.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)