anlam
/ɑnˈlɑm/
ý nghĩa của từ
Temel (A2)
Anlam "anlam" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir kelimenin ifade ettiği şey; bir kelimenin belirttiği kavram; bir kelimenin ilettiği mana.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Ý nghĩa của một từ; khái niệm mà một từ biểu thị; ý nghĩa mà một từ truyền đạt.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu kelimenin anlamı nedir?"
"Ý nghĩa của từ này là gì?"
"Anlam kayması dilin doğal bir sürecidir."
"Sự thay đổi ý nghĩa là một quá trình tự nhiên của ngôn ngữ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
