(Vị trí top_banner)
Hình minh họa anlamlı
B1
sıfat B1 Giao tiếp, Xã hội học, Ngôn ngữ học

anlamlı

[anˈlamɫɯ]
đối thoại có ý nghĩa
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "anlamlı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Önemli, değerli veya bir amacı olan; manalı.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có một phẩm chất hoặc mục đích nghiêm túc, quan trọng hoặc hữu ích; có ý nghĩa.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Anlamlı bir diyalog kurmak için çaba göstermeliyiz."

    "Chúng ta nên nỗ lực để thiết lập một cuộc đối thoại có ý nghĩa."

  • "Bu anlamlı hediye için sana minnettarım."

    "Tôi rất biết ơn bạn vì món quà ý nghĩa này."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' tùy thuộc vào nguyên âm cuối của gốc từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)