(Vị trí top_banner)
Hình minh họa anlaşmazlık
B1
İsim B1 Giao tiếp hàng ngày, Chính trị, Kinh tế

anlaşmazlık

/anɫaʃmazˈɫɯk/
bất đồng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "anlaşmazlık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Uyuşmazlık, fikir ayrılığı, ihtilaf.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bất đồng; mâu thuẫn; xung đột.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onların arasında büyük bir anlaşmazlık çıktı."

    "Giữa họ đã xảy ra một bất đồng lớn."

  • "Bu anlaşmazlık, iki ülke arasındaki ilişkileri gerginleştirdi."

    "Sự bất đồng này đã làm căng thẳng mối quan hệ giữa hai quốc gia."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ihtilaf(Bất đồng, tranh chấp) uyuşmazlık(Không hòa hợp, bất đồng)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: 'anlaşmazlık' là một danh từ. Khi sử dụng với các hậu tố sở hữu hoặc cách, cần chú ý đến hòa phối nguyên âm.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)