aralıksız
/aɾɑɫɯksɯz/
không ngừng nghỉ
İyi (B2)
Anlam "aralıksız" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Devamlı ve durmadan olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tiếp tục mạnh mẽ và không bao giờ suy yếu.
Örnekler (Ví dụ)
"Aralıksız çalışmak sağlığa zararlıdır."
"Làm việc không ngừng nghỉ có hại cho sức khỏe."
"Aralıksız yağan yağmur hayatı felç etti."
"Cơn mưa rơi không ngớt đã làm tê liệt cuộc sống."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hay cách.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động tính từ hiện tại (-an)
-
"Aralıksız yağan yağmur, şehri bir hüzün denizine çevirdi."Cơn mưa rơi không ngớt đã biến thành phố thành một biển buồn.Từ 'aralıksız' ở đây không thay đổi vì nó đang bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ 'yağan yağmur' (mưa đang rơi) vốn đã là một cụm động tính từ.
-
"Aralıksızı dinlediğim bu şarkı beni çok duygulandırıyor."Bài hát này, mà tôi nghe không ngừng, khiến tôi rất xúc động.Hậu tố '-ı' được thêm vào 'aralıksız' để tạo tân ngữ xác định (belirtili nesne). Do 'aralıksız' kết thúc bằng phụ âm, ta thêm '-ı' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ.
-
"Aralıksızca çalışarak sınavı kazanmaya çalışıyor."Anh ấy đang cố gắng để vượt qua kỳ thi bằng cách làm việc không ngừng nghỉ.Hậu tố '-ca' (hoặc '-ce') được thêm vào 'aralıksız' để biến nó thành trạng từ, bổ nghĩa cho động từ 'çalışarak' (bằng cách làm việc). Do 'aralıksız' kết thúc bằng phụ âm, ta thêm '-ca' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
