(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aralıklı
B1
Sıfat B1 Thời tiết

aralıklı

/ɑɾɑˈɫɯklɯ/
mưa rào rải rác
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "aralıklı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Düzenli aralıklarla olmayan, zaman zaman ortaya çıkan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Xảy ra không đều đặn, không liên tục hoặc không ổn định.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Aralıklı yağmur nedeniyle maç ertelendi."

    "Trận đấu bị hoãn vì mưa rào rải rác."

  • "Aralıklı olarak başım ağrıyor."

    "Tôi bị đau đầu không liên tục."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' tùy theo gốc từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)