(Vị trí top_banner)
Hình minh họa artan
B1
Sıfat (Adjective) B1 Giao thông vận tải

artan

/ɑɾˈtɑn/
lưu lượng giao thông ngày càng tăng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "artan" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Büyüyen, çoğalan, yükselen, artmakta olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đang tăng lên về kích thước, số lượng, cường độ hoặc mức độ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Artan nüfus, şehirlerde yaşamı zorlaştırıyor."

    "Dân số ngày càng tăng đang gây khó khăn cho cuộc sống ở các thành phố."

  • "Şirketin artan kârı, yatırımcıları memnun etti."

    "Lợi nhuận ngày càng tăng của công ty đã làm hài lòng các nhà đầu tư."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

yükselen(tăng lên) çoğalan(gia tăng)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố. 'Artan' có thể đứng trước danh từ để bổ nghĩa.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Xuất phát cách (Từ đâu)
  • "Artandan daha fazla bilgi edinmek için kütüphaneye gittim."
    Tôi đã đến thư viện để tìm hiểu thêm thông tin từ những nguồn đang ngày càng tăng lên.
    Hậu tố '-dan' được thêm vào 'artan' để chỉ xuất phát cách (từ đâu). Vì 'artan' kết thúc bằng một nguyên âm, không cần âm đệm.
  • "Artan nüfustan dolayı şehirde trafik çok yoğunlaştı."
    Do dân số ngày càng tăng, giao thông trong thành phố trở nên rất tắc nghẽn.
    Trong câu này, 'artan' được sử dụng như một tính từ bổ nghĩa cho 'nüfus' (dân số). Vì vậy, nó không cần hậu tố chỉ xuất phát cách. Câu ví dụ chỉ ra một ứng dụng khác của từ vựng.
  • "Artandan sonra, yeni başlayanlar için daha kolay konulara geçeceğiz."
    Sau những chủ đề ngày càng nâng cao, chúng ta sẽ chuyển sang những chủ đề dễ dàng hơn cho người mới bắt đầu.
    Hậu tố '-dan' được thêm vào 'artan' để chỉ xuất phát cách (từ đâu/sau). Vì 'artan' kết thúc bằng một nguyên âm, không cần âm đệm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)