artırmak
[aɾtɯˈmɑk]
tăng cường
Orta (B1)
Anlam "artırmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Miktarını, sayısını veya değerini çoğaltmak, yükseltmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đã được tăng lên về kích thước hoặc giá trị; được bổ sung, gia tăng.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirket, bu yılki satışlarını %20 artırmak istiyor."
"Công ty muốn tăng doanh số bán hàng năm nay lên 20%."
"Hükümet, eğitim bütçesini artırmaya karar verdi."
"Chính phủ đã quyết định tăng ngân sách giáo dục."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'artırmak' thường đi kèm với cách Accusative (đối cách) nếu có đối tượng trực tiếp được tăng cường.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
