(Vị trí top_banner)
Hình minh họa artırmak
B1
fiil (verb) B1 Công nghệ thông tin, Toán học, Ngôn ngữ học

artırmak

[aɾtɯˈmɑk]
tăng cường
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "artırmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Miktarını, sayısını veya değerini çoğaltmak, yükseltmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đã được tăng lên về kích thước hoặc giá trị; được bổ sung, gia tăng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirket, bu yılki satışlarını %20 artırmak istiyor."

    "Công ty muốn tăng doanh số bán hàng năm nay lên 20%."

  • "Hükümet, eğitim bütçesini artırmaya karar verdi."

    "Chính phủ đã quyết định tăng ngân sách giáo dục."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

yükseltmek(nâng cao) çoğaltmak(làm tăng lên)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'artırmak' thường đi kèm với cách Accusative (đối cách) nếu có đối tượng trực tiếp được tăng cường.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)