(Vị trí top_banner)
Hình minh họa azaltmak
B1
Fiil B1 Đời sống hàng ngày, Kinh tế, Toán học

azaltmak

/azaltˈmak/
giảm bớt
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "azaltmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyin miktarını, büyüklüğünü, önemini veya şiddetini daha küçük hale getirmek veya gelmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm cho hoặc trở nên nhỏ hơn, giảm về kích thước, tầm quan trọng hoặc cường độ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirket, maliyetleri azaltmak için yeni bir plan uyguladı."

    "Công ty đã thực hiện một kế hoạch mới để giảm chi phí."

  • "Doktor, ağrıyı azaltmak için ilaç verdi."

    "Bác sĩ đã kê thuốc để giảm đau."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

hafifletmek(làm nhẹ bớt) eksiltmek(làm giảm đi)

Zıt Anlamlılar

artırmak(tăng lên) çoğaltmak(làm nhiều thêm)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'azaltmak' có nghĩa là 'giảm bớt, làm giảm'. Cần chú ý đến hòa phối nguyên âm khi chia động từ. Ví dụ: 'azalttım' (tôi đã giảm bớt).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)
(Vị trí vocab_tab4_inline)