(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aşamalı
B1
Sıfat B1 Chung (kinh doanh, cuộc sống, học tập)

aşamalı

/aʃamaɫɯ/
thành công từ từ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "aşamalı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Adım adım ilerleyen, yavaş yavaş gerçekleşen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tiến triển hoặc phát triển từng bước một; xảy ra một cách chậm rãi.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirket, aşamalı bir büyüme stratejisi izliyor."

    "Công ty đang tuân theo một chiến lược tăng trưởng từng bước."

  • "Aşamalı olarak hedeflerimize ulaşacağız."

    "Chúng ta sẽ đạt được các mục tiêu của mình một cách từ từ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

kademeli(từng bước một) tedrici(dần dần)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc -ı, -i, -u, -ü. Ví dụ: aşamalıdır (nó mang tính chất từ từ/từng bước một).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)