(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kademeli
B1
Sıfat B1 Kinh tế, Quản lý, Chính trị

kademeli

/ka.de.meˈli/
từng phần
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kademeli" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Aşamalı olarak, yavaş yavaş yapılan veya gerçekleşen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được thực hiện hoặc xảy ra dần dần, từng phần một.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Kademeli bir iyileşme gösteriyor."

    "Anh ấy đang cho thấy sự cải thiện dần dần."

  • "Hükümet, kademeli olarak vergileri artırmayı planlıyor."

    "Chính phủ có kế hoạch tăng thuế từng bước."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

aşamalı(từng bước) dereceli(có cấp độ)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'kademeli' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 'e-i'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) kademeli
Bu kademeli bir süreçtir.
(Đây là một quá trình từng bước.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) kademeliyi
Kademeliyi tercih ederim.
(Tôi thích cái có tính từng bước.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) kademeliye
Kademeliye geçiş yaptık.
(Chúng tôi đã chuyển sang cái có tính từng bước.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) kademelide
Kademelide daha başarılıyız.
(Chúng tôi thành công hơn ở cái có tính từng bước.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) kademeliden
Kademeliden uzak durmalıyız.
(Chúng ta nên tránh xa cái có tính từng bước.)
Plural (Çoğul) kademeliler
Kademeliler daha iyi sonuçlar veriyor.
(Những cái có tính từng bước cho kết quả tốt hơn.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)