(Vị trí top_banner)
Hình minh họa asi bir şekilde
B2
Zarf B2 Hành vi, Xã hội

asi bir şekilde

/ˌɑːsi bir ʃeːˈkilde/
một cách nổi loạn
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "asi bir şekilde" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Otoriteye, kontrole veya geleneklere karşı çıkma arzusu gösteren bir şekilde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách nổi loạn; thể hiện mong muốn chống lại quyền lực, sự kiểm soát hoặc quy ước.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Öğrenciler okul kurallarına asi bir şekilde karşı çıktılar."

    "Học sinh đã phản đối các quy tắc của trường một cách nổi loạn."

  • "Sanatçı, eserlerinde toplumsal normlara asi bir şekilde meydan okuyor."

    "Nghệ sĩ thách thức các chuẩn mực xã hội một cách nổi loạn trong các tác phẩm của mình."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

isyankarca(một cách nổi loạn, chống đối) başkaldırarak(bằng cách nổi dậy)

Zıt Anlamlılar

uysalca(một cách ngoan ngoãn) itaatkar bir şekilde(một cách phục tùng)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cụm từ này được tạo thành bằng cách kết hợp tính từ 'asi' (nổi loạn) với cụm từ 'bir şekilde' (một cách).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)