(Vị trí top_banner)
Hình minh họa uysalca
B1
Zarf B1 Hành vi, Đạo đức

uysalca

/uj.sal.dʒa/
một cách ngoan ngoãn
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "uysalca" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Uysal bir şekilde, itaat ederek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách ngoan ngoãn; làm theo những gì được bảo mà không chống cự.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Çocuk, annesinin sözünü uysalca dinledi."

    "Đứa trẻ ngoan ngoãn nghe lời mẹ."

  • "Köpek, sahibinin komutlarını uysalca yerine getirdi."

    "Con chó ngoan ngoãn thực hiện các mệnh lệnh của chủ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

itaatle(một cách vâng lời) uslu uslu(một cách hiền lành)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)