aşina
/ɑːʃiːˈnɑː/
không quen thuộc với
Orta (B1)
Anlam "aşina" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bildiği veya tecrübesi olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quen thuộc với; có kiến thức hoặc kinh nghiệm về.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu konuya hiç aşina değilim."
"Tôi hoàn toàn không quen thuộc với chủ đề này."
"Aşina olduğum bir yüz gördüm."
"Tôi thấy một khuôn mặt quen thuộc."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. Cần chú ý đến trật tự từ trong câu.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
