(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aşmak
B1
Fiil B1 Tổng quát

aşmak

[ɑʃˈmɑk]
vượt qua
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "aşmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

(Bir yeri, engeli) geçmek, üstesinden gelmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đi qua hoặc vượt qua (một khu vực, địa hình, v.v.).

Örnekler (Ví dụ)

  • "Dağları aşarak köye ulaştık."

    "Chúng tôi đã đến được ngôi làng bằng cách vượt qua những ngọn núi."

  • "Bu zorluğun üstesinden gelmek için çok çalışmalıyız."

    "Chúng ta phải làm việc chăm chỉ để vượt qua khó khăn này."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường được sử dụng với nghĩa bóng, 'vượt qua khó khăn'. Lưu ý về hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Dağcılar zorlu bir parkuru aşıyorlar."
    Những người leo núi đang vượt qua một chặng đường khó khăn.
    Động từ 'aşmak' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn (şimdiki zaman) ngôi thứ ba số nhiều. Hậu tố '-yor' được thêm vào để chỉ thì hiện tại tiếp diễn, sau đó '-lar' được thêm vào để chỉ ngôi thứ ba số nhiều. Vì 'aşıyor' kết thúc bằng nguyên âm, âm đệm '-lar' được thêm vào. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a-ı, e-i, o-u, ö-ü) được tuân thủ: 'aşıyorlar'.
  • "O, tüm engelleri aşıyor."
    Anh ấy/Cô ấy đang vượt qua mọi trở ngại.
    Động từ 'aşmak' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn (şimdiki zaman) ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-yor' được thêm vào để chỉ thì hiện tại tiếp diễn. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a-ı, e-i, o-u, ö-ü) được tuân thủ: 'aşıyor'.
  • "Şu anda nehri aşıyoruz."
    Chúng tôi đang vượt sông ngay bây giờ.
    Động từ 'aşmak' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn (şimdiki zaman) ngôi thứ nhất số nhiều. Hậu tố '-yor' được thêm vào để chỉ thì hiện tại tiếp diễn, sau đó '-uz' được thêm vào để chỉ ngôi thứ nhất số nhiều. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ (ı-i-u-ü) được tuân thủ: 'aşıyoruz'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)