üstesinden gelmek
/ystesinden ɟelmek/
xoay xở
İyi (B2)
Anlam "üstesinden gelmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir zorluğun, engelin veya sorunun başarıyla çözülmesi veya aşılması.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đã xoay xở, cố gắng hoặc thành công trong việc gì đó khó khăn.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu zor durumun üstesinden gelmek için çok çalıştık."
"Chúng tôi đã làm việc rất chăm chỉ để xoay xở vượt qua tình huống khó khăn này."
"Şirket, ekonomik krizin üstesinden gelmeyi başardı."
"Công ty đã xoay xở thành công vượt qua cuộc khủng hoảng kinh tế."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Đi với cách (Case) Ablative: ...-in üstesinden gelmek (vượt qua/xoay xở được ...).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
