(Vị trí top_banner)
Hình minh họa atılmak
B2
Fiil B2 Hành vi, Cảm xúc

atılmak

/ɑtɯlˈmɑk/
ném mình vào
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "atılmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kendini veya bir şeyi hızla ve kuvvetle bir yere doğru fırlatmak; bir işe veya duruma düşünmeden, birdenbire girişmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ném mình, lao mình vào đâu đó một cách mạnh mẽ hoặc buông thả; dấn thân vào điều gì đó một cách bốc đồng hoặc nhiệt tình.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Kalabalığın içine atıldı."

    "Anh ta lao mình vào đám đông."

  • "Genç adam hiç düşünmeden kendini denize attı."

    "Chàng trai trẻ không hề suy nghĩ mà ném mình xuống biển."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'atılmak' có thể đi với cách Dative (hướng đến, vào) khi diễn tả hành động lao vào một nơi nào đó. Cần chú ý đến hòa phối nguyên âm khi thêm các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Çocuk, oyuncaklarına ulaşmak için yataktan atılarak yere düştü."
    Đứa trẻ ngã xuống sàn nhà khi lao khỏi giường để lấy đồ chơi.
    Từ 'atılmak' được chia thành 'atılarak'. Hậu tố '-arak' được thêm vào để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động 'ngã' xảy ra như thế nào. Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ, 'a' -> 'a'.
  • "Köpek, kemiği kapmak için hızla ileriye atılarak diğer köpekleri şaşırttı."
    Con chó khiến những con chó khác ngạc nhiên khi lao nhanh về phía trước để vồ lấy khúc xương.
    Từ 'atılmak' được chia thành 'atılarak'. Hậu tố '-arak' được thêm vào để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động 'làm ngạc nhiên' xảy ra như thế nào. Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ, 'a' -> 'a'.
  • "Paraşütçü, uçaktan atılarak heyecanla aşağıya doğru süzüldü."
    Người nhảy dù lướt xuống dưới một cách hào hứng sau khi nhảy ra khỏi máy bay.
    Từ 'atılmak' được chia thành 'atılarak'. Hậu tố '-arak' được thêm vào để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động 'lướt' xảy ra như thế nào. Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ, 'a' -> 'a'.
Thể giả định (Mong muốn)
  • "Keşke daha cesur olsaydım da o işe atılsaydım."
    Ước gì tôi dũng cảm hơn và lao vào công việc đó.
    Thêm hậu tố '-ıl' (thể bị động), '-sa' (điều kiện), '-ydı' (quá khứ tường thuật), '-m' (ngôi thứ nhất số ít). '-ıl' được thêm vào để chuyển 'atmak' (ném) thành 'atılmak' (bị ném vào/lao vào). Các hậu tố sau hòa hợp nguyên âm và biểu thị điều kiện quá khứ ở ngôi thứ nhất số ít.
  • "Umarım bu projeye gönüllü olarak atılasın."
    Tôi hy vọng bạn sẽ tự nguyện lao vào dự án này.
    Thêm hậu tố '-ıl' (thể bị động), '-asın' (thể giả định, ngôi thứ hai số ít). '-ıl' được thêm vào để chuyển 'atmak' (ném) thành 'atılmak' (bị ném vào/lao vào). '-asın' thể hiện mong muốn và hòa hợp nguyên âm.
  • "Öyle aceleci davranma, her tehlikeli duruma atılmasan iyi olur."
    Đừng hành động hấp tấp như vậy, tốt hơn là bạn không nên lao vào mọi tình huống nguy hiểm.
    Thêm hậu tố '-ıl' (thể bị động), '-ma' (phủ định), '-san' (điều kiện, ngôi thứ hai số ít). '-ıl' được thêm vào để chuyển 'atmak' (ném) thành 'atılmak' (bị ném vào/lao vào). '-ma' phủ định hành động, và '-san' thể hiện điều kiện và hòa hợp nguyên âm.
Thì Tương lai
  • "Yarın işsizlik sorununa çözüm bulmak için kendimizi toplantıya atacağız."
    Ngày mai, để tìm giải pháp cho vấn đề thất nghiệp, chúng ta sẽ lao mình vào cuộc họp.
    Hậu tố '-acağız' được thêm vào để chia động từ 'atılmak' ở thì tương lai ngôi thứ nhất số nhiều (chúng ta). Nguyên âm cuối của 'atıl-' là 'ı', nên theo hòa phối nguyên âm lớn, ta chọn '-a'. Vì chủ ngữ là 'biz' (chúng ta), nên hậu tố '-ceğiz' được thêm vào. Kết hợp lại thành '-acağız'.
  • "O kadar sinirlendi ki, kendini aniden kavganın ortasına atacak."
    Anh ấy tức giận đến nỗi anh ấy sẽ đột ngột lao mình vào giữa cuộc ẩu đả.
    Hậu tố '-acak' được thêm vào để chia động từ 'atılmak' ở thì tương lai ngôi thứ ba số ít (anh ấy). Nguyên âm cuối của 'atıl-' là 'ı', nên theo hòa phối nguyên âm lớn, ta chọn '-a'. Vì chủ ngữ là 'o' (anh ấy), nên hậu tố '-cak' được thêm vào. Kết hợp lại thành '-acak'.
  • "Ekip, projenin başarılı olması için kendini gece gündüz demeden işe atılacak."
    Để dự án thành công, cả đội sẽ lao mình vào công việc ngày đêm không nghỉ.
    Hậu tố '-ılacak' được thêm vào để chia động từ 'atılmak' ở thì tương lai ngôi thứ ba số ít (cả đội). Nguyên âm cuối của 'atıl-' là 'ı', nên theo hòa phối nguyên âm lớn, ta chọn '-a'. Vì chủ ngữ là 'ekip' (đội), nên hậu tố '-cak' được thêm vào. Do 'atıl-' kết thúc bằng 'l' để chuyển tiếp từ 'atıl-' sang '-acak' ta thêm '-ı'. Kết hợp lại thành '-ılacak'.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Çocuk, havuzu görünce sevinçle suya atılmış."
    Nghe nói đứa trẻ đã vui mừng nhảy xuống nước ngay khi nhìn thấy hồ bơi.
    Hậu tố '-mış' được thêm vào gốc động từ 'atıl-'. Theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (4-way vowel harmony), vì nguyên âm cuối của gốc là 'ı' nên hậu tố có nguyên âm 'ı' ('-mış') được sử dụng. Đây là dạng cho ngôi thứ 3 số ít (O).
  • "Anlatılanlara göre, askerler düşman siperlerine korkusuzca atılmışlar."
    Theo lời kể, những người lính đã dũng cảm lao vào chiến hào của kẻ thù.
    Gốc động từ 'atıl-' kết hợp với hậu tố '-mış' (hòa phối nguyên âm 4 chiều). Sau đó, hậu tố ngôi thứ 3 số nhiều '-lar' được thêm vào. Theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (2-way), vì nguyên âm cuối của 'atılmış' là 'ı' (thuộc nhóm A-harmony), nên hậu tố '-lar' được sử dụng.
  • "Demek sen de hiç düşünmeden bu zorlu işe atılmışsın!"
    Vậy ra bạn cũng đã lao vào công việc khó khăn này mà không hề suy nghĩ gì!
    Gốc động từ 'atıl-' nhận hậu tố '-mış'. Sau đó, hậu tố ngôi thứ 2 số ít '-sın' được thêm vào. Cả hai hậu tố đều tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều dựa trên nguyên âm 'ı' trong gốc từ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)