girişmek
[ɟi.ɾiʃˈmek]
tiến hành một cách táo bạo
İyi (B2)
Anlam "girişmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir işe, eyleme veya duruma atılmak, başlamak veya cesaretle kalkışmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bắt đầu hoặc tiếp tục một hành động.
Örnekler (Ví dụ)
"Yeni bir işe girişmek için doğru zamanı bekliyordu."
"Anh ấy đang chờ thời điểm thích hợp để bắt đầu một công việc mới."
"Böyle riskli bir projeye girişmek cesaret ister."
"Việc tiến hành một dự án đầy rủi ro như vậy đòi hỏi sự táo bạo."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường đi kèm với cách Dative (-e/-a) khi chỉ đối tượng hoặc mục tiêu của hành động.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
