atlı
/atˈɫɯ/
người cưỡi ngựa
Temel (A2)
Anlam "atlı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
At üzerinde giden veya atı olan kimse.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Người cưỡi ngựa.
Örnekler (Ví dụ)
"Dün parkta birkaç atlı gördüm."
"Hôm qua tôi đã thấy vài người cưỡi ngựa trong công viên."
"Atlılar, yarış için hazırlanıyorlar."
"Những người cưỡi ngựa đang chuẩn bị cho cuộc đua."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm 'ı, i, u, ü' tuân theo quy tắc hòa âm lớn. Ví dụ: 'atlı' (người cưỡi ngựa) được hình thành từ 'at' (ngựa) + '-lı' (hậu tố chỉ người có đặc điểm).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
