(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ayarlanmamış
B1
sıfat B1 Thống kê, Tài chính, Kỹ thuật

ayarlanmamış

/ˌajarlanˈmamɯʃ/
chưa điều chỉnh
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ayarlanmamış" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Henüz belirli faktörler veya koşullar dikkate alınarak düzenlenmemiş veya değiştirilmemiş.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chưa được điều chỉnh hoặc sửa đổi để tính đến các yếu tố hoặc điều kiện cụ thể.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu proje henüz ayarlanmamış bir bütçeyle başlıyor."

    "Dự án này bắt đầu với một ngân sách chưa được điều chỉnh."

  • "Ayarlanmamış verilerle doğru sonuçlara ulaşmak zordur."

    "Rất khó để đạt được kết quả chính xác với dữ liệu chưa được điều chỉnh."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

düzeltilmemiş(chưa sửa đổi)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, hậu tố có thể thay đổi tùy theo nguyên âm của từ gốc.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động tính từ hiện tại (-an)
  • "Ayarlanmamış saatlere bakarak toplantıya geç kaldım."
    Tôi đã đến muộn cuộc họp vì nhìn vào những chiếc đồng hồ chưa được chỉnh.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'ayarlanmamış' trong câu này. 'Ayarlanmamış' đóng vai trò là tính từ bổ nghĩa cho danh từ 'saatlere' (những chiếc đồng hồ).
  • "Ayarlanmamış düzenlemeler, herkesin kafasını karıştıran bir durum yarattı."
    Những quy định chưa được điều chỉnh đã tạo ra một tình huống gây bối rối cho tất cả mọi người.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'ayarlanmamış' trong câu này. 'Ayarlanmamış' đóng vai trò là tính từ bổ nghĩa cho danh từ 'düzenlemeler' (những quy định).
  • "Ayarlanmamış vergiler, ekonomik sorunlara yol açan bir etkendi."
    Những loại thuế chưa được điều chỉnh là một yếu tố dẫn đến các vấn đề kinh tế.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'ayarlanmamış' trong câu này. 'Ayarlanmamış' đóng vai trò là tính từ bổ nghĩa cho danh từ 'vergiler' (các loại thuế).
(Vị trí vocab_tab4_inline)