değiştirilmemiş
/deːɰiʃtiɾilˈmemiʃ/
chưa sửa đổi
İyi (B2)
Anlam "değiştirilmemiş" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Şekli veya özü değiştirilmemiş, aynı kalmış.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không bị thay đổi về hình thức hoặc bản chất.
Örnekler (Ví dụ)
"Orijinal belge değiştirilmemiş haldeydi."
"Tài liệu gốc vẫn ở trạng thái chưa được sửa đổi."
"Proje planı henüz değiştirilmemiş durumda."
"Kế hoạch dự án vẫn chưa được sửa đổi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Tính từ này có thể được sử dụng để mô tả trạng thái của một đối tượng hoặc tình huống.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | değiştirilmemiş |
Bu değiştirilmemiş bir versiyon.
(Đây là một phiên bản chưa được thay đổi.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | değiştirilmemişi |
Değiştirilmemişi tercih ederim.
(Tôi thích cái chưa được thay đổi hơn.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | değiştirilmemişe |
Değiştirilmemişe dönmek zorundayız.
(Chúng ta phải quay lại cái chưa được thay đổi.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | değiştirilmemişte |
Değiştirilmemişte bir güzellik var.
(Có một vẻ đẹp trong cái chưa được thay đổi.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | değiştirilmemişten |
Değiştirilmemişten daha iyisi yok.
(Không có gì tốt hơn cái chưa được thay đổi.) |
| Plural (Çoğul) | değiştirilmemişler |
Değiştirilmemişler daha değerli olabilir.
(Những cái chưa được thay đổi có thể có giá trị hơn.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
