(Vị trí top_banner)
Hình minh họa mütecaviz
C1
isim C1 Xã hội, Quan hệ

mütecaviz

[myteˈdʒaːviz]
kẻ xâm nhập
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "mütecaviz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İzinsiz veya zor kullanarak bir yere giren veya birinin hakkını çiğneyen kimse, saldırgan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Người xâm nhập, kẻ trà trộn, người không được hoan nghênh hoặc không thuộc về một nơi hoặc tình huống nào đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sınırı geçen mütecaviz askerler yakalandı."

    "Những người lính xâm nhập vượt qua biên giới đã bị bắt."

  • "Bu davranış, özel hayatın gizliliğine yönelik bir mütecaviz eylemdir."

    "Hành vi này là một hành động xâm nhập vào quyền riêng tư."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

savunmacı(người phòng thủ)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm. Ví dụ, hậu tố sở hữu có thể thay đổi tùy theo nguyên âm cuối cùng của từ gốc.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) mütecaviz
O, bir mütecavizdi.
(Anh ta là một kẻ xâm lược.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) mütecavizi
Polis mütecavizi yakaladı.
(Cảnh sát đã bắt được kẻ xâm lược.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) mütecavize
Kurban mütecavize karşı koydu.
(Nạn nhân đã chống lại kẻ xâm lược.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) mütecavizde
Mütecavizde suç aleti bulundu.
(Công cụ gây án được tìm thấy tại chỗ kẻ xâm lược.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) mütecavizden
Kurban mütecavizden kaçtı.
(Nạn nhân đã trốn thoát khỏi kẻ xâm lược.)
Plural (Çoğul) mütecavizler
Mütecavizler cezalandırılmalıdır.
(Những kẻ xâm lược phải bị trừng phạt.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ thời gian (-ince)
  • "Mütecavizi görünce hemen polisi aradılar."
    Ngay khi nhìn thấy kẻ xâm nhập, họ đã gọi cảnh sát ngay lập tức.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'mütecaviz' ở đây vì nó đóng vai trò là tân ngữ xác định (belirtili nesne) và đã được xác định rõ đối tượng. Hậu tố '-i' được thêm vào để chỉ định tân ngữ xác định.
  • "Mütecavizin içeri girdiğini duyunca çok korktuk."
    Ngay khi nghe thấy kẻ xâm nhập đã vào bên trong, chúng tôi đã rất sợ hãi.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'mütecaviz' ở đây, nhưng hậu tố '-in' được thêm vào vì cụm từ 'mütecavizin içeri girmesi' đóng vai trò là chủ ngữ trong câu (subject), và hậu tố -in chỉ định sở hữu.
  • "Mütecavizin yakalandığını öğrenince rahatladık."
    Ngay khi biết tin kẻ xâm nhập đã bị bắt, chúng tôi đã cảm thấy nhẹ nhõm.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'mütecaviz' ở đây, nhưng hậu tố '-in' được thêm vào vì cụm từ 'mütecavizin yakalanması' đóng vai trò là chủ ngữ trong câu (subject), và hậu tố -in chỉ định sở hữu.
Hậu tố số nhiều (-lar/-ler)
  • "Gözaltına alınan mütecavizler, karakola sevk edildi."
    Những kẻ xâm nhập bị bắt giữ đã được đưa đến đồn cảnh sát.
    Từ 'mütecaviz' được thêm hậu tố số nhiều '-ler'. Hậu tố này được chọn vì nguyên âm cuối cùng của từ gốc ('i') là nguyên âm mỏng (e, i, ö, ü), tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm.
  • "Şirket, ağ sistemine sızan mütecavizler yüzünden büyük zarar gördü."
    Công ty đã chịu thiệt hại lớn vì những kẻ xâm nhập đã thâm nhập vào hệ thống mạng.
    Từ 'mütecaviz' được thêm hậu tố số nhiều '-ler'. Hậu tố này được chọn vì nguyên âm cuối cùng của từ gốc ('i') là nguyên âm mỏng (e, i, ö, ü), tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm.
  • "Sınır güvenliği birimi, potansiyel mütecavizler için sürekli tetikte bekliyor."
    Đơn vị an ninh biên giới luôn cảnh giác đối với những kẻ xâm nhập tiềm năng.
    Từ 'mütecaviz' được thêm hậu tố số nhiều '-ler'. Hậu tố này được chọn vì nguyên âm cuối cùng của từ gốc ('i') là nguyên âm mỏng (e, i, ö, ü), tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)