ayrımcılık
/ajɯɾɯmˈdʒɯɫɯk/
đối xử phân biệt
İyi (B2)
Anlam "ayrımcılık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir kişi veya gruba, ırkı, cinsiyeti, dini vb. nedenlerle haksız veya farklı muamele etme.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động đối xử bất công hoặc khác biệt với một người hoặc một nhóm người dựa trên chủng tộc, giới tính, tôn giáo, v.v.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirket, kadınlara karşı ayrımcılık yaptığı gerekçesiyle mahkemeye verildi."
"Công ty bị kiện ra tòa vì bị cáo buộc phân biệt đối xử với phụ nữ."
"Ayrımcılığa karşı mücadele etmek hepimizin sorumluluğundadır."
"Đấu tranh chống lại sự phân biệt đối xử là trách nhiệm của tất cả chúng ta."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Şirkette ayrımcılık yaparak insanları işten çıkararak büyük bir hata yaptılar."Họ đã phạm một sai lầm lớn khi sa thải mọi người bằng cách phân biệt đối xử tại công ty.Hậu tố '-cılık' đã được thêm vào gốc 'ayrım' để tạo thành danh từ trừu tượng 'ayrımcılık' (sự phân biệt đối xử). Tiếp đó, '-Ø' (không hậu tố) được thêm vào vì nó là chủ ngữ xác định ngôi thứ ba số nhiều (Họ).
-
"Ayrımcılığa uğrayarak hayata tutunmaya çalışmak çok zor."Cố gắng bám víu vào cuộc sống bằng cách chịu đựng sự phân biệt đối xử là rất khó.Hậu tố '-cılık' đã được thêm vào gốc 'ayrım' để tạo thành danh từ trừu tượng 'ayrımcılık' (sự phân biệt đối xử). Hậu tố '-a' được thêm vào 'ayrımcılığa' vì đây là cách gián tiếp (Dative case), chỉ đối tượng chịu tác động của hành động.
-
"Politikacılar, ayrımcılıkla mücadele ederek toplumda birlik sağlamaya çalışıyorlar."Các chính trị gia đang cố gắng đạt được sự thống nhất trong xã hội bằng cách đấu tranh chống lại sự phân biệt đối xử.Hậu tố '-cılık' đã được thêm vào gốc 'ayrım' để tạo thành danh từ trừu tượng 'ayrımcılık' (sự phân biệt đối xử). Hậu tố '-la' được thêm vào 'ayrımcılıkla' vì đây là cách công cụ (Instrumental case), chỉ phương tiện hoặc công cụ được sử dụng để thực hiện hành động.
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Keşke okullarda ayrımcılığa karşı daha fazla eğitim verilse."Ước gì có nhiều giáo dục hơn về chống phân biệt đối xử ở trường học.Hậu tố '-a' được thêm vào 'ayrımcılık' để tạo thành trạng ngữ 'ayrımcılığa' (đến sự phân biệt đối xử), thể hiện hướng tác động của hành động. Nguyên âm cuối của 'ayrımcılık' là 'ı' nên theo hòa phối nguyên âm lớn (a/ı/o/u -> a) ta dùng '-a'.
-
"Umarım bu yasa, iş yerlerinde ayrımcılığın azalmasına yardımcı olur."Tôi hy vọng luật này sẽ giúp giảm sự phân biệt đối xử tại nơi làm việc.Hậu tố '-ın' (sở hữu) và '-a' (hướng cách) được thêm vào 'ayrımcılık' để tạo thành 'ayrımcılığın azalmasına' (việc giảm sự phân biệt đối xử). 'ayrımcılık' kết thúc bằng phụ âm, nên ta thêm '-ın' vào để tạo thành sở hữu cách. Sau đó, ta thêm '-a' vào 'ayrımcılığın azalması' (việc giảm sự phân biệt đối xử) để thể hiện hướng tác động.
-
"Ayrımcılığa uğrayan herkesin haklarını savunabilsek ne güzel olurdu!"Thật tuyệt vời nếu chúng ta có thể bảo vệ quyền lợi của tất cả những người bị phân biệt đối xử!Hậu tố '-a' được thêm vào 'ayrımcılık' để tạo thành 'ayrımcılığa' (bị phân biệt đối xử), thể hiện đối tượng chịu tác động. Nguyên âm cuối của 'ayrımcılık' là 'ı' nên theo hòa phối nguyên âm lớn (a/ı/o/u -> a) ta dùng '-a'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
