(Vị trí top_banner)
Hình minh họa azalış
B1
İsim B1 Thống kê, Toán học, Kinh tế

azalış

/a.za.ˈɫɯʃ/
số lượng giảm
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "azalış" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir miktar veya sayının azalması durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một số lượng hoặc số đếm đã giảm.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirketin kârında gözle görülür bir azalış var."

    "Có một sự giảm đáng kể trong lợi nhuận của công ty."

  • "Son yıllarda nüfus azalışı yaşanıyor."

    "Sự giảm dân số đang diễn ra trong những năm gần đây."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

düşüş(sự sụt giảm) eksiliş(sự suy giảm)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi từ này được sử dụng với các hậu tố khác.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)