artış
/ɑɾˈtɯʃ/
sự điều chỉnh tăng
Orta (B1)
Anlam "artış" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin miktar, değer veya seviyesinde meydana gelen yükselme, çoğalma.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự điều chỉnh tăng lên; sự thay đổi lên một mức cao hơn.
Örnekler (Ví dụ)
"Benzin fiyatlarında ani bir artış oldu."
"Giá xăng đột ngột tăng."
"Şirketin kârında geçen yıla göre önemli bir artış görüldü."
"Lợi nhuận của công ty đã tăng đáng kể so với năm ngoái."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Từ này tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (A-E-I-İ / O-U-Ö-Ü).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
