azalma
/azalma/
sự giảm
Temel (A2)
Anlam "azalma" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin miktarında, boyutunda veya şiddetinde düşüş.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động hoặc quá trình giảm bớt cái gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirketin kârında geçen yıla göre azalma var."
"Có sự giảm sút trong lợi nhuận của công ty so với năm ngoái."
"Yağmurun şiddeti azaldı."
"Cường độ mưa đã giảm."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc 'a/ı/o/u' và 'e/i/ö/ü'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | azalma |
Son zamanlarda şirketin kârında azalma görüldü.
(Gần đây, lợi nhuận của công ty đã giảm.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | azalmayı |
Enflasyondaki azalmayı memnuniyetle karşılıyoruz.
(Chúng tôi hoan nghênh sự suy giảm lạm phát.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | azalmaya |
Bütçede azalmaya gidildi.
(Ngân sách đã bị cắt giảm.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | azalmada |
Su kaynaklarındaki azalmada iklim değişikliğinin etkisi büyük.
(Biến đổi khí hậu có tác động lớn đến sự suy giảm tài nguyên nước.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | azalmadan |
Satışlardaki azalmadan endişe duyuyoruz.
(Chúng tôi lo ngại về sự sụt giảm doanh số bán hàng.) |
| Plural (Çoğul) | azalmalar |
Bölgedeki su kaynaklarında azalmalar yaşanıyor.
(Sự suy giảm tài nguyên nước đang diễn ra trong khu vực.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Cụm danh từ (İsim Tamlamaları)
-
"Şirketin kârındaki azalma, yeni pazarlara açılmamaktan kaynaklanıyor."Sự sụt giảm lợi nhuận của công ty là do không mở rộng ra các thị trường mới.Thêm hậu tố '-sı' (azalma -> azalması) để tạo cụm danh từ sở hữu xác định (belirtili isim tamlaması). Ở đây 'kâr' là danh từ sở hữu (sở hữu cái gì đó) và 'azalma' là danh từ bị sở hữu. Cụm này có nghĩa là 'sự sụt giảm của lợi nhuận'.
-
"Su kaynaklarındaki azalmaya karşı önlem almalıyız."Chúng ta phải có biện pháp phòng ngừa đối với sự suy giảm nguồn nước.Thêm hậu tố '-ya' (azalma -> azalmaya) để tạo trạng ngữ chỉ mục đích (dolaylı tümleç). Hậu tố '-ya' được thêm vào vì nguyên âm cuối của 'azalma' là 'a' và cần chỉ rõ đối tượng tác động của hành động (önlem almalıyız).
-
"Nüfus azalmasının etkileri, kırsal bölgelerde daha belirgin hissediliyor."Những tác động của việc giảm dân số được cảm nhận rõ rệt hơn ở các vùng nông thôn.Thêm hậu tố '-sı' (azalma -> azalması) để tạo cụm danh từ sở hữu xác định (belirtili isim tamlaması). Ở đây 'nüfus' là danh từ sở hữu (sở hữu cái gì đó) và 'azalma' là danh từ bị sở hữu. Cụm này có nghĩa là 'sự sụt giảm của dân số'.
Giới từ (Hậu từ)
-
"Enflasyondaki azalmaya rağmen, fiyatlar hala yüksek."Mặc dù lạm phát đã giảm, giá cả vẫn còn cao.Thêm hậu tố '-ya' (azalma -> azalmaya) vì 'rağmen' yêu cầu trạng thái dative (hướng cách). Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> a), và 'y' là âm đệm (buffer letter).
-
"Su kaynaklarındaki azalma, kuraklık tehlikesini artırıyor."Sự suy giảm nguồn nước làm tăng nguy cơ hạn hán.Thêm hậu tố '-sı' (azalma -> azalması) để biến 'azalma' thành cụm danh từ làm chủ ngữ (subject) cho mệnh đề 'kuraklık tehlikesini artırıyor'. Quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ (4-way) được tuân thủ (a -> ı).
-
"Şirketin karındaki azalma nedeniyle, bazı çalışanlar işten çıkarıldı."Do lợi nhuận của công ty giảm, một số nhân viên đã bị sa thải.Thêm hậu tố '-daki' (azalma -> azalmadaki) để định vị 'azalma' trong cụm 'karındaki azalma' (sự suy giảm trong lợi nhuận). Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> a). 'd' được thêm vào vì sau nguyên âm.
Thì Tương lai
-
"Hükümet, vergilerde bir azalmayı planlayacak."Chính phủ sẽ lên kế hoạch cho một sự cắt giảm thuế.Từ 'azalma' được thêm hậu tố chỉ định cách '-ı' (Accusative case) để làm tân ngữ trực tiếp. Vì 'azalma' kết thúc bằng nguyên âm 'a', âm đệm 'y' được chèn vào, tạo thành 'azalmayı'. Hậu tố '-ı' tuân thủ hòa phối nguyên âm (4 chiều) với nguyên âm cuối 'a'.
-
"Şirketin kârındaki bu azalmanın sonuçları gelecek çeyrekte hissedilecek."Hậu quả của sự sụt giảm lợi nhuận này của công ty sẽ được cảm nhận vào quý tới.Từ 'azalma' được thêm hậu tố sở hữu cách '-nın' (Genitive case) để chỉ sự sở hữu ('của sự sụt giảm'). Vì từ kết thúc bằng nguyên âm, hậu tố có âm đệm 'n' được dùng, tạo thành 'azalmanın'. Hậu tố '-ın' tuân thủ hòa phối nguyên âm (4 chiều) với nguyên âm 'a'.
-
"Bu politikanın etkileriyle işsizlik oranının azalmasına tanık olacağız."Với tác động của chính sách này, chúng ta sẽ chứng kiến sự sụt giảm của tỷ lệ thất nghiệp.Từ 'azalma' được thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ 3 '-sı' (sự giảm của nó), sau đó là âm đệm 'n' và hậu tố chỉ hướng '-a' (Dative case), tạo thành 'azalmasına'. Hậu tố '-a' tuân thủ hòa phối nguyên âm (lớn) với nguyên âm cuối trong 'azalması' là 'ı'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
