(Vị trí top_banner)
Hình minh họa eksiltme
B2
İsim B2 Ngôn ngữ học, Toán học, Văn học

eksiltme

/ecˈsiltme/
phép lược bỏ
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "eksiltme" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir cümlede, bağlamdan anlamı çıkarılabilen bir veya daha fazla kelimenin çıkarılması.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự lược bỏ một hoặc nhiều từ trong câu mà nghĩa của chúng vẫn có thể hiểu được từ ngữ cảnh.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Konuşmasında gereksiz tekrarlardan kaçınmak için eksiltme yaptı."

    "Anh ấy đã sử dụng phép lược bỏ để tránh lặp lại không cần thiết trong bài phát biểu của mình."

  • "Bu şiirde şair, anlamı yoğunlaştırmak için sıkça eksiltme yöntemine başvurmuş."

    "Trong bài thơ này, nhà thơ thường xuyên sử dụng phương pháp lược bỏ để cô đọng ý nghĩa."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

artırma(sự thêm vào)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý rằng hậu tố '-me' được thêm vào động từ để tạo thành danh từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) eksiltme
Bu eksiltme çok önemli.
(Sự giảm giá này rất quan trọng.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) eksiltmeyi
Eksiltmeyi tamamlamamız gerekiyor.
(Chúng ta cần phải hoàn thành việc giảm giá.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) eksiltmeye
Bu ürünlerin eksiltmeye ihtiyacı var.
(Những sản phẩm này cần được giảm giá.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) eksiltmede
Eksiltmede bazı sorunlar yaşandı.
(Đã có một vài vấn đề xảy ra trong quá trình giảm giá.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) eksiltmeden
Eksiltmeden önce tüm detayları kontrol etmeliyiz.
(Chúng ta nên kiểm tra tất cả các chi tiết trước khi giảm giá.)
Plural (Çoğul) eksiltmeler
Piyasadaki tüm eksiltmeler inceleniyor.
(Tất cả các đợt giảm giá trên thị trường đang được xem xét.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)