(Vị trí top_banner)
Hình minh họa azmak
C2
Fiil C2 Sinh học, Tâm lý học, Tình dục học

azmak

[azˈmak]
trở nên hưng phấn
Uzman (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "azmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Cinsel olarak uyarılmak, heyecanlanmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trở nên bị kích thích hoặc hưng phấn tình dục.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onu görünce azdım."

    "Tôi đã trở nên hưng phấn khi nhìn thấy cô ấy."

  • "Bu film beni çok azdırdı."

    "Bộ phim này đã làm tôi rất hưng phấn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường được sử dụng để diễn tả sự kích thích hoặc hưng phấn tình dục.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "O, güzel bir kadın gördüğünde hemen azarıyor."
    Anh ta lập tức bị kích thích khi nhìn thấy một người phụ nữ đẹp.
    Thêm hậu tố '-ar' vào gốc 'az' của 'azmak' (vì 'az' kết thúc bằng phụ âm) để chia ở thì Geniş Zaman ngôi thứ ba số ít (O). Hòa phối nguyên âm lớn: 'a' -> 'a'.
  • "Bu tür filmler beni çok azdırır."
    Những loại phim này rất kích thích tôi.
    Thêm hậu tố '-dır' (dạng biến thể của '-dir') vào gốc 'az' của 'azmak' để tạo dạng khiến/tác động (causative), sau đó thêm '-ır' để chia ở thì Geniş Zaman ngôi thứ nhất số ít (ben). Hòa phối nguyên âm nhỏ (4-way): 'ı' -> 'ı'.
  • "Kediler genellikle kedi otu yediklerinde azarlar."
    Mèo thường bị kích thích khi chúng ăn cỏ mèo.
    Thêm hậu tố '-ar' vào gốc 'az' của 'azmak' để chia ở thì Geniş Zaman ngôi thứ ba số nhiều (Kediler). Hòa phối nguyên âm lớn: 'a' -> 'a'.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Dün gece partideki kızlara bakınca çok azmış."
    Nghe nói tối qua anh ta rất hưng phấn khi nhìn các cô gái ở bữa tiệc.
    Hậu tố '-mış' được thêm vào sau gốc 'az' của động từ 'azmak' để tạo thành thì quá khứ gián tiếp. Hòa âm nguyên âm lớn áp dụng, vì nguyên âm cuối cùng 'a' nên chọn '-mış'.
  • "O adamın, gençlere kötü örnek olarak azmış olduğu söyleniyor."
    Người ta nói rằng người đàn ông đó đã trở nên rất kích động, trở thành một tấm gương xấu cho giới trẻ.
    Hậu tố '-mış' được thêm vào sau gốc 'az' của động từ 'azmak' sau khi thêm '-mış' với vai trò là phân từ. Hòa âm nguyên âm lớn áp dụng, vì nguyên âm cuối cùng 'a' nên chọn '-mış'.
  • "Dedikodulara göre, yönetmen o sahneyi çekerken çok azmış."
    Theo tin đồn, đạo diễn đã rất hưng phấn khi quay cảnh đó.
    Hậu tố '-mış' được thêm vào sau gốc 'az' của động từ 'azmak' để tạo thành thì quá khứ gián tiếp. Hòa âm nguyên âm lớn áp dụng, vì nguyên âm cuối cùng 'a' nên chọn '-mış'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)