sakinleşmek
[sɑ.kin.ɫeʃˈmec]
lấy lại bình tĩnh
Orta (B1)
Anlam "sakinleşmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Sinirlilik, heyecan veya telaş durumundan kurtulmak, daha sakin bir hale gelmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Lấy lại bình tĩnh; kiểm soát cảm xúc; trấn tĩnh lại sau khi buồn bã hoặc tức giận.
Örnekler (Ví dụ)
"Tartışmadan sonra biraz sakinleşmek için dışarı çıktım."
"Sau cuộc tranh cãi, tôi đã ra ngoài để bình tĩnh lại một chút."
"Lütfen sakinleşin ve ne olduğunu bana anlatın."
"Làm ơn hãy bình tĩnh và kể cho tôi chuyện gì đã xảy ra."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ phản thân. Chú ý sự hòa hợp nguyên âm 'e' trong '-leşmek'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tương lai
-
"Lütfen biraz bekle, birazdan sakinleşeceğim."Làm ơn đợi một chút, lát nữa tôi sẽ bình tĩnh lại.Gốc động từ 'sakinleş-' được thêm hậu tố thì tương lai '-ecek' (vì nguyên âm cuối của gốc là 'e', tuân thủ Hòa phối nguyên âm). Sau đó, thêm hậu tố ngôi thứ nhất số ít '-im'. Phụ âm 'k' trong '-ecek' biến đổi thành 'ğ' khi gặp nguyên âm 'i' (Biến âm phụ âm), tạo thành từ 'sakinleşeceğim'.
-
"Bu haberi duyunca o da sakinleşecek."Khi nghe tin này, anh ấy/cô ấy cũng sẽ bình tĩnh lại.Gốc động từ 'sakinleş-' được thêm hậu tố thì tương lai '-ecek' (Hòa phối nguyên âm với 'e'). Đối với ngôi thứ ba số ít (o), không cần thêm hậu tố chỉ ngôi, vì vậy từ cuối cùng là 'sakinleşecek'.
-
"Merak etmeyin, kalabalık dağılınca onlar da sakinleşecekler."Đừng lo, khi đám đông giải tán thì họ cũng sẽ bình tĩnh lại thôi.Gốc động từ 'sakinleş-' kết hợp với hậu tố thì tương lai '-ecek' (Hòa phối nguyên âm). Cuối cùng, hậu tố ngôi thứ ba số nhiều '-ler' được thêm vào để chỉ chủ ngữ 'onlar' (họ), tạo thành từ 'sakinleşecekler'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
