coşmak
[tʃoʃˈmak]
quá khích
İyi (B2)
Anlam "coşmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Aşırı derecede heyecanlanmak, sevinmek ve bu durumun etkisiyle davranışlarını kontrol edememek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá phấn khích và mất kiểm soát hành vi hoặc cảm xúc của bạn.
Örnekler (Ví dụ)
"Taraftarlar gol sonrası coştu."
"Người hâm mộ đã quá khích sau bàn thắng."
"Başarı haberiyle hepimiz coştuk."
"Tất cả chúng tôi đã quá khích với tin tức thành công."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này không yêu cầu cách (case) đặc biệt nào đi kèm. Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
