bağımlı
/bɑːɰɯmlɯ/
người nghiện
İyi (B2)
Anlam "bağımlı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir alışkanlığa, maddeye veya davranışa karşı aşırı düşkünlüğü olan kişi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một người nghiện một thói quen cưỡng chế hoặc phụ thuộc ám ảnh vào một thứ gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"O, sigara bağımlısı bir adamdı."
"Anh ta là một người nghiện thuốc lá."
"Bu ilacın bağımlılık yapma riski var."
"Loại thuốc này có nguy cơ gây nghiện."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm: 'bağımlı' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü'. Khi thêm hậu tố, nguyên âm của hậu tố sẽ biến đổi để phù hợp với nguyên âm cuối cùng của từ gốc.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | bağımlı |
O, teknoloji bağımlısı.
(Anh ấy là một người nghiện công nghệ.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | bağımlıyı |
Bağımlıyı tedavi etmek zor olabilir.
(Việc điều trị cho người nghiện có thể khó khăn.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | bağımlıya |
Doktor, bağımlıya yardım etmeye çalıştı.
(Bác sĩ đã cố gắng giúp đỡ người nghiện.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | bağımlıda |
Bağımlıda yoksunluk belirtileri görüldü.
(Các triệu chứng cai nghiện đã được thấy ở người nghiện.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | bağımlıdan |
Bağımlıdan uzak durmak en iyisidir.
(Tốt nhất là nên tránh xa người nghiện.) |
| Plural (Çoğul) | bağımlılar |
Bağımlılar tedavi için merkeze getirildi.
(Những người nghiện đã được đưa đến trung tâm để điều trị.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Sigara bağımlısıyım, bu yüzden koşarken çok çabuk yorulabiliyorum."Tôi là một người nghiện thuốc lá, vì vậy tôi có thể mệt rất nhanh khi chạy.Thêm hậu tố '-sı' (hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số ít) vào 'bağımlı' để chỉ 'người nghiện của tôi', sau đó thêm '-yım' (hậu tố thì hiện tại ngôi thứ nhất số ít của động từ 'olmak' - thì/là) để tạo thành 'tôi là một người nghiện'.
-
"Alkol bağımlıları tedavi görebilirler. Tedavi olmak için yardım istemeliler."Những người nghiện rượu có thể được điều trị. Họ nên tìm kiếm sự giúp đỡ để được điều trị.Thêm hậu tố '-ları' (hậu tố số nhiều sở hữu ngôi thứ ba số nhiều) vào 'bağımlı' để chỉ 'những người nghiện của họ/của ai đó', ở đây ngụ ý 'những người nghiện nói chung'.
-
"Oyun bağımlısı olmaktan kurtulmak için psikologdan yardım alabilirsin."Bạn có thể tìm kiếm sự giúp đỡ từ một nhà tâm lý học để thoát khỏi việc nghiện game.Thêm hậu tố '-sı' (hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít) vào 'bağımlı' để chỉ 'sự nghiện của anh ấy/cô ấy/nó', sau đó thêm hậu tố '-lık' (hậu tố tạo danh từ trừu tượng) để tạo thành 'sự nghiện', và cuối cùng thêm '-tan' (hậu tố chỉ 'từ', 'khỏi') để tạo thành 'từ sự nghiện'.
Đối cách (Tân ngữ xác định)
-
"Doktor, o bağımlıyı tedavi etmek için yeni bir yöntem deniyor."Bác sĩ đang thử một phương pháp mới để điều trị cho người nghiện đó.Từ 'bağımlı' kết thúc bằng nguyên âm 'ı'. Để biến nó thành tân ngữ xác định (đối cách), ta thêm âm đệm 'y' và hậu tố đối cách '-ı' (theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều: a/ı -> ı). Kết quả là 'bağımlıyı'.
-
"Polis, hırsızlık yapan bağımlıyı sokak köşesinde yakaladı."Cảnh sát đã bắt được người nghiện thực hiện hành vi trộm cắp ở góc phố.Hậu tố đối cách '-yı' được thêm vào 'bağımlı'. Vì 'bağımlı' kết thúc bằng nguyên âm, ta dùng âm đệm 'y'. Theo sau là hậu tố '-ı' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm (nguyên âm cuối là 'ı' nên hậu tố cũng là 'ı').
-
"Ailesi, bağımlıyı bir rehabilitasyon merkezine götürmeye karar verdi."Gia đình của anh ấy đã quyết định đưa người nghiện đến một trung tâm cai nghiện.Từ 'bağımlı' được chia ở đối cách xác định. Do kết thúc bằng nguyên âm 'ı', ta chèn âm đệm 'y' và thêm hậu tố '-ı' theo luật hòa phối nguyên âm 4 chiều, tạo thành 'bağımlıyı' để chỉ rõ đối tượng bị tác động bởi hành động 'götürmek'.
Hậu tố số nhiều (-lar/-ler)
-
"Tedavi merkezindeki bağımlılar her gün grup terapisine katılıyor."Những người nghiện ở trung tâm điều trị tham gia trị liệu nhóm mỗi ngày.Từ 'bağımlı' được thêm hậu tố số nhiều '-lar' để tạo thành 'bağımlılar' (những người nghiện). Hậu tố '-lar' được sử dụng vì nguyên âm cuối cùng của từ 'bağımlı' là 'ı', tuân theo quy tắc Hòa phối nguyên âm lớn (A/I/O/U đi với A).
-
"Bu belgesel, madde bağımlılarının yaşadığı zorlukları anlatıyor."Bộ phim tài liệu này kể về những khó khăn mà những người nghiện ma túy phải trải qua.Trong cụm danh từ 'madde bağımlıları', từ 'bağımlı' đã được thêm hậu tố số nhiều '-lar'. Việc chọn '-lar' tuân thủ quy tắc Hòa phối nguyên âm lớn, do nguyên âm cuối của 'bağımlı' là 'ı'.
-
"Toplum, bağımlıları dışlamak yerine onlara destek olmalıdır."Xã hội nên hỗ trợ những người nghiện thay vì xa lánh họ.Ở đây, 'bağımlıları' là dạng số nhiều của 'bağımlı' ở cách đối cách (accusative). Đầu tiên, hậu tố số nhiều '-lar' được thêm vào theo quy tắc Hòa phối nguyên âm (vì nguyên âm cuối là 'ı'), sau đó hậu tố cách đối cách '-ı' được thêm vào.
Cấu trúc Có và Không có
-
"Bu şehirde çok fazla kumar bağımlısı var."Ở thành phố này có rất nhiều người nghiện cờ bạc.Từ 'bağımlı' được sử dụng ở dạng số nhiều 'bağımlısı' (người nghiện). Thêm hậu tố '-sı' thể hiện sở hữu ngôi thứ 3 số ít (của cờ bạc) và 'var' nghĩa là 'có'.
-
"Artık alkol bağımlılığına karşı tedavi yöntemleri var."Hiện nay đã có những phương pháp điều trị chứng nghiện rượu.Từ 'bağımlılık' (chứng nghiện) được thêm hậu tố '-lığına' (đến chứng nghiện). Hậu tố '-lık' biến 'bağımlı' thành danh từ trừu tượng và '-ına' là cách biến đổi của '-e' (đến) sau một danh từ có tận cùng bằng 'k'. Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (a/ı/o/u -> a, e/i/ö/ü -> e) được tuân thủ. 'Var' có nghĩa là 'có'.
-
"Oyun bağımlısı çocukların sosyalleşme sorunları yok."Những đứa trẻ nghiện game không có vấn đề về hòa nhập xã hội.Từ 'bağımlı' (nghiện) được ghép với 'oyun' (game) thành 'oyun bağımlısı' (nghiện game). '-sı' là hậu tố sở hữu ngôi thứ 3 số ít (của game). Sau đó, 'çocukların' (của những đứa trẻ) được thêm vào. 'Yok' có nghĩa là 'không có'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
