(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bağımlılık
B2
isim B2 Y học, Tâm lý học

bağımlılık

/baːɯmlɯˈlɯk/
sự nghiện
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "bağımlılık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir maddeye, davranışa veya aktiviteye karşı duyulan güçlü ihtiyaç veya düşkünlük durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự nghiện ngập, trạng thái lệ thuộc một cách cưỡng ép vào một thói quen, hành vi hoặc một chất gây nghiện về mặt tâm lý hoặc thể chất, đến mức việc cai nghiện gây ra tổn thương nghiêm trọng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Teknoloji bağımlılığı günümüzde giderek artıyor."

    "Sự nghiện công nghệ ngày càng gia tăng trong thời đại ngày nay."

  • "Sigara bağımlılığından kurtulmak çok zordur."

    "Việc cai nghiện thuốc lá rất khó khăn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

tiryakilik(Sự nghiện, sự say mê) düşkünlük(Sự yêu thích, sự say mê)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Chú ý quy tắc hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) bağımlılık
Bağımlılık, toplumun önemli bir sorunudur.
(Nghiện là một vấn đề quan trọng của xã hội.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) bağımlılığı
Bağımlılığı yenmek için profesyonel yardım almak önemlidir.
(Điều quan trọng là phải tìm kiếm sự giúp đỡ chuyên nghiệp để vượt qua cơn nghiện.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) bağımlılığa
Bağımlılığa karşı mücadelede destek grupları yardımcı olabilir.
(Các nhóm hỗ trợ có thể giúp đỡ trong cuộc chiến chống lại chứng nghiện.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) bağımlılıkta
Bağımlılıkta en zor adım, problemi kabul etmektir.
(Bước khó khăn nhất trong cơn nghiện là thừa nhận vấn đề.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) bağımlılıktan
Bağımlılıktan kurtulmak uzun bir süreç olabilir.
(Việc thoát khỏi chứng nghiện có thể là một quá trình dài.)
Plural (Çoğul) bağımlılıklar
Günümüzde birçok farklı bağımlılıklar türü bulunmaktadır.
(Ngày nay có nhiều loại nghiện khác nhau.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Hậu tố số nhiều (-lar/-ler)
  • "Sigara bağımlılıkları sağlığımızı olumsuz etkiler."
    Nghiện thuốc lá ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe của chúng ta.
    Thêm hậu tố '-ları' (số nhiều sở hữu) vào 'bağımlılık' để chỉ sự sở hữu (của thuốc lá) và số nhiều (nhiều loại nghiện). Hậu tố '-ları' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn.
  • "Teknoloji bağımlılıkları gençlerin sosyal gelişimini engelleyebilir."
    Nghiện công nghệ có thể cản trở sự phát triển xã hội của giới trẻ.
    Thêm hậu tố '-ları' (số nhiều) vào 'bağımlılık' để chỉ số nhiều (nhiều loại nghiện). Hậu tố '-ları' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn.
  • "Kumar bağımlılıkları ailelerin yıkımına neden olabilirler."
    Nghiện cờ bạc có thể gây ra sự suy sụp của các gia đình.
    Thêm hậu tố '-ları' (số nhiều) vào 'bağımlılık' để chỉ số nhiều (nhiều loại nghiện). Hậu tố '-ları' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn. '-lar' (ở 'olabilirler') là hậu tố số nhiều cho ngôi thứ ba số nhiều, nhấn mạnh rằng hậu quả này có thể xảy ra với nhiều gia đình.
(Vị trí vocab_tab4_inline)