bağımsızlık
/baːɯmsızˈlɯk/
sự độc lập
İyi (B2)
Anlam "bağımsızlık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir devletin, bir kuruluşun veya bir kişinin başka bir devlet, kuruluş veya kişinin yönetimi altında olmaması durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái độc lập; sự tự do khỏi sự kiểm soát hoặc hỗ trợ từ bên ngoài.
Örnekler (Ví dụ)
"Türkiye Cumhuriyeti'nin bağımsızlığı ve bütünlüğü tartışılamaz."
"Sự độc lập và toàn vẹn của Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ là không thể tranh cãi."
"Bağımsızlık Savaşı, Türk milletinin en önemli mücadelelerinden biridir."
"Chiến tranh Độc lập là một trong những cuộc đấu tranh quan trọng nhất của dân tộc Thổ Nhĩ Kỳ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'büyük ünlü uyumu' (hòa hợp nguyên âm rộng).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | bağımsızlık |
Türkiye'nin bağımsızlığı çok önemlidir.
(Sự độc lập của Thổ Nhĩ Kỳ rất quan trọng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | bağımsızlığı |
Ülkemizin bağımsızlığını korumalıyız.
(Chúng ta phải bảo vệ nền độc lập của đất nước mình.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | bağımsızlığa |
Bağımsızlığa giden yol çetindi.
(Con đường dẫn đến độc lập rất gian nan.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | bağımsızlıkta |
Bağımsızlıkta huzur vardır.
(Có sự bình yên trong độc lập.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | bağımsızlıktan |
Bağımsızlıktan sonra ülke kalkınmaya başladı.
(Sau khi giành được độc lập, đất nước bắt đầu phát triển.) |
| Plural (Çoğul) | bağımsızlıklar |
Farklı ülkelerin bağımsızlıkları kutlandı.
(Sự độc lập của các quốc gia khác nhau đã được kỷ niệm.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
