özgürlük
/ˈœzɟyɾlyc/
tự do
Orta (B1)
Anlam "özgürlük" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir bireyin veya toplumun, dış etkenlerin baskısı veya zorlaması olmadan, kendi iradesiyle hareket edebilme, düşünebilme ve karar verebilme durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái tự do trong xã hội khỏi những hạn chế áp bức do chính quyền áp đặt lên lối sống, hành vi hoặc quan điểm chính trị của một người.
Örnekler (Ví dụ)
"Türkiye Cumhuriyeti Anayasası düşünce ve ifade özgürlüğünü güvence altına alır."
"Hiến pháp Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ đảm bảo quyền tự do tư tưởng và tự do ngôn luận."
"Özgürlük olmadan, yaratıcılık ve yenilik gelişemez."
"Nếu không có tự do, sự sáng tạo và đổi mới không thể phát triển."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần lưu ý về hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | özgürlük |
Özgürlük, hayatın en değerli hediyesidir.
(Tự do là món quà quý giá nhất của cuộc sống.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | özgürlüğü |
Ben özgürlüğü çok seviyorum.
(Tôi rất yêu tự do.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | özgürlüğe |
Özgürlüğe ulaşmak için mücadele etmeliyiz.
(Chúng ta phải đấu tranh để đạt được tự do.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | özgürlükte |
Özgürlükte huzur buldum.
(Tôi đã tìm thấy sự bình yên trong tự do.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | özgürlükten |
Özgürlükten mahrum kalmak çok acı.
(Mất tự do là một điều rất đau đớn.) |
| Plural (Çoğul) | özgürlükler |
Bütün özgürlükler önemlidir.
(Tất cả các quyền tự do đều quan trọng.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
