(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bahtsız
B1
Sıfat B1 Chung

bahtsız

[bahtˈsɯz]
người bất hạnh
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "bahtsız" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Şansı yaver gitmeyen, kötü talihli, bedbaht.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một người trải qua vận rủi hoặc bất hạnh.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O kadar bahtsızım ki, piyangodan büyük ikramiye çıksa bile, paramı kaybederim."

    "Tôi đen đủi đến mức, ngay cả khi trúng giải độc đắc xổ số, tôi cũng sẽ mất tiền."

  • "Bahtsız bir hayatı vardı, ama yine de umudunu kaybetmedi."

    "Anh ấy có một cuộc đời bất hạnh, nhưng vẫn không đánh mất hy vọng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

bedbaht(bất hạnh) talihsiz(không may mắn)

Zıt Anlamlılar

bahtiyar(hạnh phúc) mutlu(vui vẻ)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Chú ý hòa hợp nguyên âm: 'ı, i, u, ü' có thể thay đổi tùy theo gốc từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)