bahtsız
[bahtˈsɯz]
người bất hạnh
Orta (B1)
Anlam "bahtsız" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Şansı yaver gitmeyen, kötü talihli, bedbaht.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một người trải qua vận rủi hoặc bất hạnh.
Örnekler (Ví dụ)
"O kadar bahtsızım ki, piyangodan büyük ikramiye çıksa bile, paramı kaybederim."
"Tôi đen đủi đến mức, ngay cả khi trúng giải độc đắc xổ số, tôi cũng sẽ mất tiền."
"Bahtsız bir hayatı vardı, ama yine de umudunu kaybetmedi."
"Anh ấy có một cuộc đời bất hạnh, nhưng vẫn không đánh mất hy vọng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Chú ý hòa hợp nguyên âm: 'ı, i, u, ü' có thể thay đổi tùy theo gốc từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
