başarılı
/ba.ʃaɾɯˈɫɯ/
chiến lược thành công
Orta (B1)
Anlam "başarılı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İstenilen veya amaçlanan sonuca ulaşmış; muvaffak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đạt được mục đích hoặc kết quả mong muốn; thành công.
Örnekler (Ví dụ)
"Onun başarılı bir kariyeri var."
"Anh ấy có một sự nghiệp thành công."
"Başarılı olmak için çok çalışmalısın."
"Bạn phải làm việc chăm chỉ để thành công."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm: 'başarılı' tuân theo hòa hợp nguyên âm loại 'ı, i, u, ü'. Khi thêm hậu tố, nguyên âm cuối cùng của hậu tố sẽ được chọn để hòa hợp với nguyên âm cuối cùng của từ gốc.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
