(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gözde
B2
isim B2 Xã hội

gözde

/ɡœzˈde/
người được ưu ái
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "gözde" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

çok sevilen, beğenilen, sayılan kimse

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một người được đối xử thiên vị hoặc ưu ái; một người đặc biệt được yêu thích hoặc ủng hộ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O, şirketin gözdesi haline geldi."

    "Anh ấy đã trở thành người được ưu ái của công ty."

  • "Öğretmen, Ayşe'yi her zaman gözde tutardı."

    "Giáo viên luôn ưu ái Ayşe."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

nefret edilen(bị ghét bỏ) istenmeyen(không mong muốn)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố vào từ 'gözde'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Hậu tố sở hữu
  • "Ayşe, şirketin gözdesi."
    Ayşe là người được yêu thích nhất của công ty.
    Ở đây, 'gözde' không thêm hậu tố sở hữu (İyelik eki) trực tiếp, mà được dùng như một danh từ. Nó chỉ ra rằng Ayşe là người rất được yêu thích và kính trọng trong công ty.
  • "O, hocasının gözdesiydi."
    Anh ấy/Cô ấy từng là người được giáo viên yêu thích nhất.
    Ở đây, 'gözdesi' có hậu tố '-i' (hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít). Nó chỉ ra rằng người đó là người được yêu thích của 'hocası' (giáo viên của anh ấy/cô ấy).
  • "Bu proje, müdürün gözdesi oldu."
    Dự án này đã trở thành dự án được giám đốc yêu thích nhất.
    Ở đây, 'gözdesi' có hậu tố '-i' (hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít). Nó chỉ ra rằng dự án này là dự án được yêu thích của 'müdürün' (giám đốc).
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Şirketimiz, çalışanlarının gözdesi oluyor."
    Công ty của chúng tôi đang trở thành người được yêu thích của nhân viên.
    Thêm hậu tố '-i' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'gözde' thành 'gözdesi' để chỉ sự sở hữu của 'çalışanlar' (nhân viên). Sau đó, thêm hậu tố '-n-' (âm đệm) và '-ı' (đối cách) để làm rõ đối tượng của hành động 'oluyor'.
  • "Bu yıl, o okuldaki öğrencilerin gözdesi gibi davranıyor."
    Năm nay, anh ấy đang cư xử như người được yêu thích của các học sinh ở trường đó.
    Thêm hậu tố '-i' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'gözde' thành 'gözdesi' để chỉ sự sở hữu của 'öğrencilerin' (các học sinh). Sau đó, 'gibi' cần danh từ phía trước ở dạng sở hữu.
  • "Yeni öğretmen, öğrencilerin gözdesi olmaya başlıyor."
    Giáo viên mới đang bắt đầu trở thành người được yêu thích của các học sinh.
    Thêm hậu tố '-i' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'gözde' thành 'gözdesi' để chỉ sự sở hữu của 'öğrencilerin' (các học sinh). Sau đó, không cần thêm hậu tố khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)