(Vị trí top_banner)
Hình minh họa başarısız
B1
Sıfat B1 Chung

başarısız

/ba.ʃaɾɯˈsɯz/
đang thất bại
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "başarısız" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Sonuca ulaşamayan, amacına erişemeyen; yetersiz veya zayıflayan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không thành công; yếu kém hoặc đang suy yếu.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirket son projede başarısız oldu."

    "Công ty đã thất bại trong dự án gần đây nhất."

  • "Başarısız bir deneme olmasına rağmen, pes etmemeliyiz."

    "Mặc dù là một nỗ lực thất bại, chúng ta không nên bỏ cuộc."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

muvaffakiyetsiz(không thành công) beceriksiz(vụng về, bất tài)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động tính từ hiện tại (-an)
  • "Başarısız olunan sınavlar moralimi bozuyor."
    Những kỳ thi mà tôi bị trượt làm tôi nản lòng.
    Hậu tố '-ılan' được thêm vào 'başarısız ol-' để tạo thành động tính từ bị động, diễn tả việc bị trượt (được làm cho thất bại) trong các kỳ thi. Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> ı).
  • "Başarısız kalınan projeler şirketin itibarını zedeliyor."
    Những dự án bị cho là thất bại đang làm tổn hại đến danh tiếng của công ty.
    Hậu tố '-ılan' được thêm vào 'başarısız kal-' để tạo thành động tính từ bị động, diễn tả việc bị cho là thất bại trong các dự án. Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> ı).
  • "Başarısız sayılan denemeler, yeni fikirlerin doğmasına yol açabilir."
    Những nỗ lực bị coi là thất bại có thể dẫn đến sự ra đời của những ý tưởng mới.
    Hậu tố '-ılan' được thêm vào 'başarısız say-' để tạo thành động tính từ bị động, diễn tả việc bị coi là thất bại trong các nỗ lực. Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> ı).
(Vị trí vocab_tab4_inline)