beklenti
/becˈlenti/
sự mong đợi
Orta (B1)
Anlam "beklenti" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin olmasını umma durumu, umut.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự mong đợi, chờ đợi; sự dự đoán, tiên đoán.
Örnekler (Ví dụ)
"Sınav sonuçları hakkındaki beklentilerim çok yüksek."
"Sự mong đợi của tôi về kết quả kỳ thi rất cao."
"Hükümetin yeni ekonomik politikaları büyük beklentiler yarattı."
"Các chính sách kinh tế mới của chính phủ đã tạo ra những kỳ vọng lớn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) trong các hậu tố sở hữu và hậu tố cách.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | beklenti |
Benim beklentim yüksek.
(Kỳ vọng của tôi rất cao.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | beklentiyi |
Beklentiyi karşılamak zor.
(Thật khó để đáp ứng kỳ vọng.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | beklentiye |
Bu duruma bir beklentiye girmeden yaklaşıyorum.
(Tôi tiếp cận tình huống này mà không có bất kỳ kỳ vọng nào.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | beklentide |
O, yüksek bir beklentideydi.
(Anh ấy đã có một kỳ vọng cao.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | beklentiden |
Beklentiden uzak durmaya çalışıyorum.
(Tôi đang cố gắng tránh xa những kỳ vọng.) |
| Plural (Çoğul) | beklentiler |
Beklentiler arttı.
(Những kỳ vọng đã tăng lên.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
