hayal kırıklığı
[hajal kɯɾɯklɯˈɯ]
sự thất vọng
Orta (B1)
Anlam "hayal kırıklığı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Beklenenin olmaması veya umulan sonucun gerçekleşmemesi durumunda duyulan üzüntü, düş kırıklığı.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự thất vọng, lo lắng hoặc hoang mang khi đối mặt với điều gì đó bất ngờ hoặc không mong muốn.
Örnekler (Ví dụ)
"Sınav sonuçları açıklanınca büyük bir hayal kırıklığı yaşadım."
"Tôi đã trải qua một sự thất vọng lớn khi kết quả kỳ thi được công bố."
"Onun bu kadar çabuk pes etmesi bende hayal kırıklığı yarattı."
"Việc anh ấy bỏ cuộc nhanh như vậy đã gây ra sự thất vọng cho tôi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố vào từ này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | hayal kırıklığı |
Bu, büyük bir hayal kırıklığıydı.
(Đây là một sự thất vọng lớn.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | hayal kırıklığını |
Hayal kırıklığını gizlemeye çalıştı.
(Cô ấy cố gắng che giấu sự thất vọng của mình.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | hayal kırıklığına |
Hayal kırıklığına uğramamak için beklentilerimi düşük tutuyorum.
(Tôi giữ kỳ vọng của mình ở mức thấp để không phải thất vọng.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | hayal kırıklığında |
Hayal kırıklığında boğulmuş gibi hissediyor.
(Anh ấy cảm thấy như đang chết đuối trong thất vọng.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | hayal kırıklığından |
Hayal kırıklığından sonra toparlanmak zor oldu.
(Thật khó để phục hồi sau sự thất vọng.) |
| Plural (Çoğul) | hayal kırıklıkları |
Yaşadığı hayal kırıklıkları onu daha güçlü yaptı.
(Những thất vọng mà anh ấy trải qua đã khiến anh ấy mạnh mẽ hơn.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Đối cách (Tân ngữ xác định)
-
"Sınav sonucunu öğrendiğinde yaşadığı büyük hayal kırıklığını yüzünden okuyabiliyordum."Tôi có thể thấy rõ nỗi thất vọng to lớn mà anh ấy đã trải qua trên khuôn mặt khi biết kết quả kỳ thi.Từ 'hayal kırıklığı' được biến đổi thành 'hayal kırıklığını'. Hậu tố đối cách '-nı' được thêm vào. Hậu tố chính là '-ı', tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (vì nguyên âm cuối của từ là 'ı'). Âm đệm 'n' được dùng để nối giữa nguyên âm cuối 'ı' của từ và hậu tố đối cách '-ı'.
-
"Bu hayal kırıklığını tek başıma atlatmam çok zor olacak."Sẽ rất khó để tôi một mình vượt qua nỗi thất vọng này.Hậu tố đối cách '-nı' được thêm vào 'hayal kırıklığı' để biến nó thành tân ngữ xác định ('nỗi thất vọng này'). Hậu tố '-ı' tuân thủ hòa phối nguyên âm (a/ı -> ı), và 'n' là âm đệm cần thiết khi từ kết thúc bằng nguyên âm (hậu tố sở hữu iyelik eki).
-
"Takımının son dakikada gol yemesinin yarattığı hayal kırıklığını unutmaya çalışıyordu."Anh ấy đang cố gắng quên đi nỗi thất vọng do đội bóng của mình bị thủng lưới vào phút cuối.Từ 'hayal kırıklığı' được thêm hậu tố đối cách '-nı' để trở thành 'hayal kırıklığını'. 'n' là âm đệm, và '-ı' là hậu tố đối cách, tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều với nguyên âm cuối 'ı' của từ.
Thì Quá khứ xác định
-
"Sınav sonuçları açıklandığında büyük bir hayal kırıklığı yaşadım."Tôi đã trải qua một sự thất vọng lớn khi kết quả kỳ thi được công bố.Không có hậu tố nào được thêm vào 'hayal kırıklığı' trong câu này. Động từ 'yaşadım' (đã trải qua) chia thì quá khứ xác định (-dı) cho ngôi 'ben' (tôi).
-
"Onun bu kadar çabuk pes etmesi hayal kırıklığı yarattı."Việc anh ấy bỏ cuộc quá nhanh đã gây ra sự thất vọng.Không có hậu tố nào được thêm vào 'hayal kırıklığı' trong câu này. Động từ 'yarattı' (đã tạo ra) chia thì quá khứ xác định (-dı).
-
"Bana verdiği sözü tutmaması büyük bir hayal kırıklığıydı."Việc anh ấy không giữ lời hứa với tôi là một sự thất vọng lớn.Hậu tố '-ydı' (là) được thêm vào 'hayal kırıklığı' để biến nó thành vị ngữ trong câu (thì quá khứ của 'là'). Vì 'hayal kırıklığı' kết thúc bằng nguyên âm 'ı', ta thêm âm đệm '-y-' để tránh hai nguyên âm cạnh nhau. 'dı' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (kết thúc bằng 'ı' nên chọn 'ı').
(Vị trí vocab_tab4_inline)
