(Vị trí top_banner)
Hình minh họa benekli
B1
sıfat B1 Tổng quát

benekli

[beˈnekli]
lốm đốm
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "benekli" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Üzerinde benekleri olan, üzerinde lekeler bulunan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có nhiều đốm; được đánh dấu bằng các đốm.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Köpeğin tüyleri siyah ve benekliydi."

    "Bộ lông của con chó có màu đen và lốm đốm."

  • "Benekli bir elbise giymişti."

    "Cô ấy mặc một chiếc váy lốm đốm."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm (Vowel Harmony) tuân theo quy tắc 'e-i' (ince).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)