lekeli
/leˈceli/
bị dính bẩn
Temel (A2)
Anlam "lekeli" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Üzerinde leke bulunan, leke bulaşmış.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bị dính vết bẩn; đã được nhuộm màu.
Örnekler (Ví dụ)
"Pantolonum çamurdan lekeli."
"Quần của tôi bị dính bẩn bùn."
"Bu masa örtüsü çok lekeli, yıkamalıyız."
"Cái khăn trải bàn này bị dính bẩn nhiều quá, chúng ta phải giặt thôi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'lekeli' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 'e' (ince) nên hậu tố sẽ chứa 'e' hoặc 'i'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | lekeli |
Bu gömlek lekeli.
(Cái áo sơ mi này bị dính bẩn.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | lekeliyi |
Lekeliyi temizlemeye çalışıyorum.
(Tôi đang cố gắng làm sạch vết bẩn.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | lekeliye |
Lekeliye aldırmadım.
(Tôi không bận tâm đến vết bẩn.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | lekelide |
Lekelide sorun yok.
(Không có vấn đề gì với vết bẩn cả.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | lekeliden |
Lekeliden kaçınmalısın.
(Bạn nên tránh xa vết bẩn.) |
| Plural (Çoğul) | lekeliler |
Lekeliler temizlenmeli.
(Những vết bẩn nên được làm sạch.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
