bıkkınlık
/bɯkˈkɯnɫɯk/
sự chán nản
İyi (B2)
Anlam "bıkkınlık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyden usanma, bezginlik duyma durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái chán nản; một cảm giác mất tinh thần và mất đi sự nhiệt tình.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu işten bıkkınlık geldi."
"Tôi thấy chán công việc này."
"Yaptığı işten o kadar bıkkın ki, her gün istifa etmeyi düşünüyor."
"Anh ấy chán công việc đến nỗi ngày nào cũng nghĩ đến việc từ chức."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Câu danh từ (Thì hiện tại)
-
"Bu sıralar herkeste bir bıkkınlık var."Dạo này ai cũng có vẻ chán nản.Từ 'bıkkınlık' ở đây không thêm hậu tố nào. Nó đóng vai trò là chủ ngữ trong câu danh từ, chỉ trạng thái 'chán nản' đang tồn tại.
-
"Sende son zamanlarda bir bıkkınlık seziyorum."Gần đây tôi cảm thấy bạn có vẻ chán nản.Từ 'bıkkınlık' ở đây không thêm hậu tố nào. Nó đóng vai trò là tân ngữ xác định (được xác định thông qua ngữ cảnh) trong câu, chỉ sự chán nản mà người nói cảm nhận được ở người nghe.
-
"Onun bu hayata karşı bıkkınlığı çok açık."Sự chán nản của anh ấy đối với cuộc sống này là rất rõ ràng.Hậu tố '-lığı' đã được thêm vào 'bıkkınlık' để tạo thành cụm danh từ sở hữu. Vì nguyên âm cuối của 'bıkkınlık' là 'ı', nên hậu tố '-lığı' (theo hòa phối nguyên âm nhỏ) được chọn. Hậu tố này chỉ sự sở hữu của 'bıkkınlık' đối với 'onun' (của anh ấy).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
