(Vị trí top_banner)
Hình minh họa heves
B2
Sıfat B2 Tâm lý học, Cảm xúc

heves

/heˈves/
sự háo hức
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "heves" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Büyük bir istek ve coşkuyla dolu olma durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự hăng hái, sự háo hức; lòng nhiệt tình, sự mong muốn mãnh liệt hoặc sự quan tâm.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Yeni bir işe başlama konusunda hevesliydi."

    "Anh ấy rất háo hức khi bắt đầu một công việc mới."

  • "Çocuklar, doğum günü hediyelerini açmak için hevesliydi."

    "Bọn trẻ rất háo hức được mở quà sinh nhật."

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hay cách (case) trong trường hợp này, vì 'heves' là một tính từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) heves
Yeni bir işe başlamak için büyük bir heves duyuyorum.
(Tôi cảm thấy rất hào hứng để bắt đầu một công việc mới.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) hevesi
Onun bu konudaki hevesini takdir ediyorum.
(Tôi đánh giá cao sự nhiệt tình của anh ấy về vấn đề này.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) hevese
Bu projeye olan hevese hayran kaldım.
(Tôi rất ngưỡng mộ sự nhiệt tình đối với dự án này.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) heveste
Sanırım benim de biraz heveste olmam gerekiyor.
(Tôi nghĩ tôi cũng cần có một chút nhiệt huyết.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) hevesten
Bu işe olan hevesten vazgeçmemelisin.
(Bạn không nên từ bỏ sự nhiệt tình đối với công việc này.)
Plural (Çoğul) hevesler
Onların hevesleri beni de motive ediyor.
(Sự nhiệt tình của họ cũng thúc đẩy tôi.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)