(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bilinç
B1
İsim B1 Tâm lý học, Triết học, Thần kinh học

bilinç

/biˈlintʃ/
ý thức
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "bilinç" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Çevreyi ve kendini algılama yeteneği, farkındalık.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái nhận biết và phản ứng với môi trường xung quanh.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bilinç kaybı yaşayan birine yardım etmek önemlidir."

    "Điều quan trọng là giúp đỡ một người bị mất ý thức."

  • "Çevre bilinci giderek artıyor."

    "Ý thức về môi trường ngày càng tăng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

şuur(ý thức, sự tỉnh táo) farkındalık(sự nhận thức, sự tỉnh giác)

Zıt Anlamlılar

bilinçsizlik(sự vô thức, sự bất tỉnh)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm (Vowel Harmony) đặc biệt cho từ này. Cần chú ý đến các hậu tố sở hữu và cách (case) khi sử dụng trong câu.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) bilinç
Bilinç, insanı diğer canlılardan ayıran önemli bir özelliktir.
(Ý thức là một đặc điểm quan trọng giúp phân biệt con người với các sinh vật sống khác.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) bilinci
Kaybettiği bilinci geri kazanması zaman aldı.
(Anh ấy mất một thời gian để lấy lại ý thức đã mất.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) bilince
Bilinç düzeyine ulaşmak için meditasyon yapıyor.
(Anh ấy đang thiền để đạt đến mức độ ý thức.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) bilinçte
Bilinçte saklanan anılar bazen rüyalarda ortaya çıkar.
(Những ký ức được lưu giữ trong ý thức đôi khi xuất hiện trong giấc mơ.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) bilinçten
Bilinçten yoksun olmak, büyük bir kayıptır.
(Mất đi ý thức là một mất mát lớn.)
Plural (Çoğul) bilinçler
Farklı bilinçler bir araya gelerek toplumu oluşturur.
(Những ý thức khác nhau kết hợp lại tạo thành xã hội.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)