farkındalık
/faɾkɯndaɫɯk/
chánh niệm
İyi (B2)
Anlam "farkındalık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bilinçli olarak şu anda ne olup bittiğine dikkat etme durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái chú tâm, tỉnh thức, hoặc sự nhận thức về một điều gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Meditasyon, farkındalığı artırmanın etkili bir yoludur."
"Thiền là một cách hiệu quả để tăng cường chánh niệm."
"Farkındalık egzersizleri stresi azaltmaya yardımcı olabilir."
"Các bài tập chánh niệm có thể giúp giảm căng thẳng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ. Từ này không có ngoại lệ về hòa hợp nguyên âm.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Xuất phát cách (Từ đâu)
-
"Meditasyon sayesinde farkındalığımdan uzaklaştım."Nhờ thiền định, tôi đã rời xa (mất) nhận thức của mình.Thêm hậu tố '-ım' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số ít) vào 'farkındalık' để chỉ 'nhận thức của tôi', sau đó thêm '-dan' (Ayrılma Durumu) để chỉ 'ra khỏi/xa khỏi'.
-
"Yoğun stres altında farkındalığımızdan koptuk."Chúng ta đã mất kết nối với nhận thức của mình dưới áp lực lớn.Thêm hậu tố '-ımız' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số nhiều) vào 'farkındalık' để chỉ 'nhận thức của chúng ta', sau đó thêm '-dan' (Ayrılma Durumu) để chỉ 'mất kết nối khỏi'.
-
"Bu eğitimle, çocukların farkındalıklarından yola çıkarak öğrenmeleri hedefleniyor."Mục tiêu của khóa đào tạo này là để trẻ em học hỏi bằng cách bắt đầu từ nhận thức của chính mình.Thêm hậu tố '-ları' (sở hữu cách ngôi thứ ba số nhiều) vào 'farkındalık' để chỉ 'nhận thức của họ (trẻ em)', sau đó thêm '-ndan' (Ayrılma Durumu) để chỉ 'bắt đầu từ'.
Liên từ cao cấp
-
"Farkındalığımızı artırmak için meditasyon yapıyoruz, zira bu, stresi azaltmanın etkili bir yoludur."Chúng ta thiền để tăng cường nhận thức, bởi vì đây là một cách hiệu quả để giảm căng thẳng.Thêm hậu tố '-ımız' để chỉ sở hữu cách ngôi thứ nhất số nhiều (chúng ta). Nguyên âm cuối là 'ı' nên chọn '-ımız' theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn.
-
"Farkındalığın önemini kavradım; dolayısıyla, her gün biraz zaman ayırmaya karar verdim."Tôi đã nhận ra tầm quan trọng của nhận thức; do đó, tôi quyết định dành một chút thời gian mỗi ngày.Sử dụng dạng nguyên thể 'farkındalık' và thêm hậu tố '-ın' để chỉ sở hữu. Nguyên âm cuối là 'ı' nên chọn '-ın' theo quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ (4-way).
-
"Öğretmen, öğrencilerin farkındalıklarını geliştirmeleri için çeşitli alıştırmalar yaptı ve böylece onların daha dikkatli olmalarını sağladı."Giáo viên đã thực hiện nhiều bài tập khác nhau để phát triển nhận thức của học sinh, và nhờ đó, giúp các em chú ý hơn.Thêm hậu tố '-ları' vào 'farkındalık' để chỉ sở hữu cách ngôi thứ ba số nhiều (của họ - học sinh). Nguyên âm cuối là 'ı' nên chọn '-ları' theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn.
Câu mệnh lệnh
-
"Farkındalığa önem verin."Hãy chú trọng đến sự nhận thức.Từ 'farkındalık' đã được thêm hậu tố định cách hướng tới (dative) '-a'. Nguyên âm cuối của 'farkındalık' là 'ı', nên theo hòa phối nguyên âm lớn, hậu tố là '-a'. Phụ âm 'k' cuối từ đã biến đổi thành 'ğ' vì theo sau là nguyên âm.
-
"Toplumsal farkındalığı artırın."Hãy tăng cường nhận thức xã hội.Từ 'farkındalık' đã được thêm hậu tố chỉ đối tượng trực tiếp (accusative) '-ı'. Nguyên âm cuối của 'farkındalık' là 'ı', nên theo hòa phối nguyên âm nhỏ, hậu tố là '-ı'. Phụ âm 'k' cuối từ đã biến đổi thành 'ğ' vì theo sau là nguyên âm.
-
"Her zaman farkındalıkta kalın."Hãy luôn giữ trạng thái nhận thức.Từ 'farkındalık' đã được thêm hậu tố định cách vị trí (locative) '-ta'. Nguyên âm cuối của 'farkındalık' là 'ı', nên theo hòa phối nguyên âm lớn, hậu tố là '-ta'. Phụ âm 'd' trong hậu tố định cách vị trí '-da' đã biến đổi thành 't' do từ 'farkındalık' kết thúc bằng phụ âm vô thanh 'k' (đồng hóa phụ âm).
Thì Tương lai
-
"Bu proje, çevre sorunları hakkında toplumsal farkındalığı artıracak."Dự án này sẽ nâng cao nhận thức của xã hội về các vấn đề môi trường.Hậu tố trạng thái sở hữu `-ı` (accusative case) được thêm vào 'farkındalık'. Vì hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm, phụ âm cuối 'k' của từ đã biến đổi thành 'ğ' (farkındalık -> farkındalığı) theo quy tắc biến âm phụ âm.
-
"Zamanla, kendi duyguların hakkındaki farkındalığın gelişecek."Theo thời gian, nhận thức của bạn về cảm xúc của chính mình sẽ phát triển.Hậu tố sở hữu ngôi thứ hai số ít `-ın` được thêm vào 'farkındalık'. Vì hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm, phụ âm cuối 'k' đã biến đổi thành 'ğ' (farkındalık -> farkındalığın) để phù hợp quy tắc biến âm.
-
"Meditasyon, daha derin bir farkındalığa ulaşmanıza yardımcı olacak."Thiền định sẽ giúp bạn đạt được một sự nhận thức sâu sắc hơn.Hậu tố chỉ hướng `-a` (dative case) được thêm vào 'farkındalık'. Quy tắc hòa phối nguyên âm được áp dụng (nguyên âm cuối 'ı' đi với 'a') và phụ âm cuối 'k' biến đổi thành 'ğ' khi gặp nguyên âm (farkındalık -> farkındalığa).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
