(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bilinçli olarak
B2
Zarf B2 Tâm lý học, Thiền định, Phong cách sống

bilinçli olarak

/bi.lintʃ.ˈli o.la.ɾak/
một cách tỉnh thức
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "bilinçli olarak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bilinçli bir şekilde; farkındalık ve şu ana dikkat ederek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách tỉnh thức; với sự nhận thức và chú ý đến khoảnh khắc hiện tại.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Hayata bilinçli olarak yaklaşmak, stresi azaltmaya yardımcı olabilir."

    "Tiếp cận cuộc sống một cách tỉnh thức có thể giúp giảm căng thẳng."

  • "Bu kararı bilinçli olarak verdim."

    "Tôi đã đưa ra quyết định này một cách tỉnh thức."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

farkında olarak(một cách nhận thức) uyanık bir şekilde(một cách tỉnh táo)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. 'Olarak' là một trạng từ được hình thành bằng cách thêm hậu tố vào danh từ hoặc tính từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)