bırakılmış
[bɯɾɑkɯlˈmɯʃ]
được để lại
İyi (B2)
Anlam "bırakılmış" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Vasiyet yoluyla birine bırakılan, terk edilmiş, terk edilmiş durumda olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'bequeath': để lại (tài sản cá nhân hoặc thi hài) cho một người hoặc người thụ hưởng khác thông qua di chúc.
Örnekler (Ví dụ)
"Bırakılmış bir ev gibiydi, kimsesiz ve bakımsız."
"Nó giống như một ngôi nhà bị bỏ lại, không một ai và không được chăm sóc."
"Dedesi ona büyük bir miras bırakılmış."
"Ông của anh ấy đã để lại cho anh ấy một gia tài lớn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý: 'Bırakılmış' là quá khứ phân từ của động từ 'bırakmak' (để lại). Hậu tố '-ılmış' chỉ quá khứ phân từ bị động.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Bu eski ev uzun zaman önce bırakılmışmış."Ngôi nhà cũ này đã bị bỏ hoang từ rất lâu rồi (theo tin đồn/theo người ta kể lại).Từ 'bırakılmış' đã là một phân từ quá khứ (past participle) mang nghĩa 'đã bị bỏ lại/bị bỏ hoang'. Để biểu thị thì quá khứ gián tiếp (Duyulan Geçmiş Zaman) cho trạng thái này, hậu tố '-mış' đã được thêm vào sau 'bırakılmış'. Nguyên âm cuối của 'bırakılmış' là 'ı', do đó, theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều, hậu tố phù hợp là '-mış'.
-
"Dedemin değerli eşyaları miras olarak bana bırakılmışmış."Nghe nói những món đồ quý giá của ông tôi đã được để lại cho tôi như một phần thừa kế.Từ 'bırakılmış' đã là một phân từ quá khứ (past participle) mang nghĩa 'đã được để lại/thừa kế'. Để biểu thị thì quá khứ gián tiếp (Duyulan Geçmiş Zaman) cho trạng thái này, hậu tố '-mış' đã được thêm vào sau 'bırakılmış'. Nguyên âm cuối của 'bırakılmış' là 'ı', do đó, theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều, hậu tố phù hợp là '-mış'.
-
"Komşumuzun anlattığına göre, o küçük çocuk doğduğu zaman annesi tarafından bırakılmışmış."Theo như hàng xóm của chúng tôi kể, đứa bé đó đã bị mẹ bỏ rơi khi mới sinh ra.Từ 'bırakılmış' đã là một phân từ quá khứ (past participle) mang nghĩa 'đã bị bỏ rơi'. Để biểu thị thì quá khứ gián tiếp (Duyulan Geçmiş Zaman) cho trạng thái này, hậu tố '-mış' đã được thêm vào sau 'bırakılmış'. Nguyên âm cuối của 'bırakılmış' là 'ı', do đó, theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều, hậu tố phù hợp là '-mış'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
