(Vị trí top_banner)
Hình minh họa terk edilmiş
B2
Sıfat B2 Văn học, Tôn giáo, Cảm xúc

terk edilmiş

/teɾk edilˈmiş/
bị bỏ rơi
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "terk edilmiş" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bırakılmış, yüzüstü bırakılmış, kimsesiz kalmış.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ, bị hắt hủi; cô đơn và không được giúp đỡ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Terk edilmiş bir evde yaşıyordu."

    "Anh ấy sống trong một ngôi nhà bị bỏ hoang."

  • "Bebek terk edilmiş halde bulundu."

    "Đứa bé được tìm thấy trong tình trạng bị bỏ rơi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

yalnız(cô đơn) kimsesiz(không nơi nương tựa)

Zıt Anlamlılar

desteklenmiş(được hỗ trợ) himaye edilmiş(được bảo vệ)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: 'terk etmek' là một cụm động từ (verb phrase) có nghĩa là 'từ bỏ, bỏ rơi'. 'edilmiş' là dạng bị động phân từ hoàn thành.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)